Cáp Cadivi CXV-3×16-0,6/1kV

Giá gốc là: 325.447₫.Giá hiện tại là: 292.902₫.

Mã sản phẩm:

CXV-3x16

Thương hiệu:

CADIVI

Bảo hành:

1-3 năm (theo NSX)

Loại:

Cáp Đồng Hạ Thế

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Thời gian làm việc: T2 - T7 (7h30 - 17h)

📞 Kinh doanh 1: 0908 388 087

📞 Kinh doanh 2: 0328 109 139

Anh/ Chị mong muốn mua hàng số lượng lớn với chiết khấu tốt nhất.

📞 Liên hệ trực tiếp + Zalo: 0908 388 087

✉ Email: vihatogroup@gmail.com

Khiếu nại: 0328 109 139

Tổng Quan Cáp Cadivi CXV-3×16 3 lõi

Dây cáp điện Cadivi CXV-3x16mm2-0.6/1kV hoạt động với thời gian sử dụng lâu dài, ổn định.

Cấu Trúc Cáp Cadivi CXV-3 lõi

cap cadivi cxv 4 loi 0.6/1kv Cáp Cadivi CXV-3x16
  • Ruột dẫn: đồng mềm
  • Cách điện: XLPE
  • Lớp độn: điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
  • Vỏ ngoài: PVC

Tiêu Chuẩn Áp Dụng Cáp Cadivi

TCVN 5935-1/IEC 60502-1: sử dụng trong phạm vi cấp điện áp 1kv – 3kv
TCVN 6612/IEC 60228: tiêu chuẩn vỏ PVC chống thấm, hạn chế bào mòn, cách điện
Nhận Biết Lõi: Cáp 3 lõi: vỏ màu đen, không băng màu
cac-loai-day-cap-dien-cadivi Cáp Cadivi CXV-2x1.5-0,6/1kV CXV-2x120

Đặc Tính Kỹ Thuật Cáp Cadivi CXV-3 lõi

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.

Cáp Cadivi CXV-3

Các Dòng Sản Phẩm Cáp Cadivi CXV
Ruột dẫn

Conductor

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng(*)

Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx. mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

Number/Nominal Dia.of wire

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

1

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

1

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

1

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 5,3 10,2 10,6 11,4 40 141 159 187
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 5,7 11,1 11,6 12,5 53 178 205 244
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 6,3 12,1 12,8 13,8 70 230 270 326
6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 6,8 13,3 14,0 15,2 93 293 351 428
10 7/CC 3,75 1,83 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 7,5 13,7 14,6 15,9 132 306 406 518
16 7/CC 4,65 1,15 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 8,4 15,5 16,5 18,1 188 427 577 743
25 7/CC 5,8 0,727 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8 9,9 18,6 19,9 21,8 283 640 876 1133
35 7/CC 6,85 0,524 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8 11,0 20,7 22,1 24,4 373 837 1156 1502
50 19/CC 8,0 0,387 1,0 1,4 1,8 1,8 1,9 12,3 23,4 25,0 27,8 495 1107 1538 2016
70 19/CC 9,7 0,268 1,1 1,4 1,8 1,9 2,0 14,2 27,2 29,3 32,6 706 1569 2208 2899
95 19/CC 11,3 0,193 1,1 1,5 2,0 2,0 2,1 16,0 30,8 33,0 36,7 941 2090 2935 3858
120 19/CC 12,7 0,153 1,2 1,5 2,1 2,1 2,3 17,6 34,2 36,6 40,9 1174 2614 3677 4854
150 19/CC 14,13 0,124 1,4 1,6 2,2 2,3 2,4 19,6 38,0 40,9 45,9 1453 3227 4562 6007
185 19/CC 15,7 0,0991 1,6 1,6 2,3 2,4 2,6 21,6 42,1 45,7 51,0 1790 3986 5649 7450
240 37/CC 18,03 0,0754 1,7 1,7 2,5 2,6 2,8 24,3 48,0 51,6 57,5 2338 5207 7377 9732
300 61/CC 20,4 0,0601 1,8 1,8 2,7 2,8 3,0 27,0 53,5 57,5 64,1 2970 6604 9369 12360
400 61/CC 23,2 0,0470 2,0 1,9 2,9 3,1 3,3 30,4 60,2 64,9 72,8 3820 8486 12079 15945
500 61/CC 26,2 0,0366 2,2 2,0 34,0 4847
630 61/CC 30,2 0,0283 2,4 2,2 38,8 6409

– CC :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt

– (*)  : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ứng dụng:

Truyền, tải điện áp hạ thế ở mức điện áp 600 – 1000V cho lợi điện dân dụng, điện sinh hoạt

ung dung day cap dien


VIHATO là nhà phân phối thiết bị điện, chuyên cung cấp các loại thiết bị điện hiện đại, chất lượng hàng đầu tại Việt Nam. Cung cấp các sản phẩm có chất lượng cao, mẫu mã đẹp và giá cả cạnh tranh.

Để xem thêm các sản phẩm khác hoặc tra cứu báo giá bạn có thể vào trang: Vihato.com. Website chuyên cung cấp và lắp đặt thiết bị điện công nghiệp tại Long Khánh, Đồng Nai. Mọi nhu cầu quan tâm thắc mắc vui lòng liên hệ Hotline: 0908 388 0870328 109 139 hoặc Email: vihatogroup@gmail.com để được đội ngũ nhân viên của chúng tôi tư vấn tận tình nhanh nhất.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.

-10%

Cáp Đồng Hạ Thế

Cáp Cadivi CXV-4×120-0,6/1kV

Giá gốc là: 2.884.561₫.Giá hiện tại là: 2.596.105₫.
-10%

Cáp Đồng Hạ Thế

Cáp Cadivi CXV-4×95-0,6/1kV

Giá gốc là: 2.214.475₫.Giá hiện tại là: 1.993.028₫.
-10%

Cáp Đồng Hạ Thế

Cáp Cadivi CXV-4×70-0,6/1kV

Giá gốc là: 1.651.990₫.Giá hiện tại là: 1.486.791₫.
-10%

Cáp Đồng Hạ Thế

Cáp Cadivi CXV-4×50-0,6/1kV

Giá gốc là: 1.171.962₫.Giá hiện tại là: 1.054.766₫.
-10%

Cáp Đồng Hạ Thế

Cáp Cadivi CXV-4×35-0,6/1kV

Giá gốc là: 861.246₫.Giá hiện tại là: 775.121₫.
-10%

Cáp Đồng Hạ Thế

Cáp Cadivi CXV-4×25-0,6/1kV

Giá gốc là: 636.001₫.Giá hiện tại là: 572.401₫.
-10%

Cáp Đồng Hạ Thế

Cáp Cadivi CXV-4×16-0,6/1kV

Giá gốc là: 426.848₫.Giá hiện tại là: 384.163₫.
-10%

Cáp Đồng Hạ Thế

Cáp Cadivi CXV-4×10-0,6/1kV

Giá gốc là: 269.903₫.Giá hiện tại là: 242.913₫.

-15%
Giá gốc là: 67.750.000₫.Giá hiện tại là: 57.300.000₫.
-14%
Giá gốc là: 56.970.000₫.Giá hiện tại là: 48.800.000₫.
-16%
Giá gốc là: 53.890.000₫.Giá hiện tại là: 45.400.000₫.
-16%
Giá gốc là: 38.490.000₫.Giá hiện tại là: 32.200.000₫.